Tuba
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của bass tubadanh từAbbreviation of bass tuba.
- Đô thị của Benguet, Vùng hành chính Cordillera, Philippinesdanh từ riêngA municipality of Benguet, Cordillera Administrative Region, Philippines.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sax tubadanh từ | danh từ | Kèn saxophone |
| war tubadanh từ | danh từ | Thiết bị định vị âm thanh, gần giống một chiếc tuba, được Nhật Bản sử dụng (trong Thế chiến) để đưa ra cảnh báo sớm về máy bay đang bay tới |
| Tuba Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm chưa hợp nhất ở Quận Coconino, Arizona, Hoa Kỳ |
| Wagner tubadanh từ | danh từ | Nhạc cụ bằng đồng kết hợp các yếu tố âm sắc của kèn Pháp và kèn trombone |
| cumulonimbus tubadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với funnel cloud |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc TubaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ IbaloiTuba