Trumbull
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thị trấn ở Quận Fairfield, Connecticutdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Fairfield County, Connecticut.
- Ngôi làng ở Quận Adams và Quận Clay, Nebraskadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Adams County and Clay County, Nebraska.
- Thị trấn ở quận Ashtabula, Ohiodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Ashtabula County, Ohio.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TrumbullDạng gốc (base form)
- TrumbullsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Trumbull Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Warren |