Tron
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hamilton, một thành phố ở đảo Bắc của New Zealanddanh từ riêngHamilton, a city in the North Island of New Zealand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TronDạng gốc (base form)
- tronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -tronhậu tố | hậu tố | Dùng để đặt tên cho các thiết bị điện tử và neutronic khác nhau |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Tron- troneXem trondanh từ
- TrondheimThành phố và đô thị ở hạt Trøndelag (trước đây là Sør-Trøndelag), Na Uy. Đây là thành phố lớn thứ ba ở Na Uy sau Oslo và Bergendanh từ riêng
- TrongGewog của quận Zhemgang, Bhutandanh từ riêng
- TronaĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Inyo, California, Hoa Kỳdanh từ riêng