-tron
hậu tố
Nghĩa chính
- Dùng để đặt tên cho các thiết bị điện tử và neutronic khác nhauhậu tốUsed to name various electronic and neutronic devices.
- Dùng để gọi tên một số hạt hạ nguyên tửhậu tốUsed to name a number of subatomic particles.
- Dùng để gọi tên một số máy gia tốc hạthậu tốUsed to name a number of particle accelerators.
- Dùng để đặt tên cho một số thuật toán machine learninghậu tốUsed to name a number of machine learning algorithms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- -tronDạng gốc (base form)
- -tronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -tronicshậu tố | hậu tố | Hình thành tên của các loại thiết bị và hệ thống điện tử. Cũng được sử dụng để tạo thành tên của một số công ty điện tử và công nghệ |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổ-τρον-tron