Dịch

Tong'an

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈtʰɒŋˈɑn/US/(ˈ)tʰɔŋˈæn/

Nghĩa chính

  1. Quận của Hạ Môn, Phúc Kiến, Trung Quốc, trước đây là một quậndanh từ riêngA district of Xiamen, Fujian, China, formerly a county.
  2. Quận cổ của Phúc Kiến, Trung Quốc, bao gồm Hạ Môn, Kim Môn ngày nay và một phần Long Hảidanh từ riêngAn ancient county of Fujian, China, including present-day Xiamen, Kinmen and part of Longhai.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Quan Thoại同安Tóng'ān

AI