Toi
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Tên nam từ tiếng Māoridanh từ riêngA male given name from Māori.
- Tên nam từ Samoadanh từ riêngA male given name from Samoan.
- Tên nữ đến từ Louisiana Creoledanh từ riêngA female given name from Louisiana Creole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ToiDạng gốc (base form)
- ToisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Po Toidanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo thuộc quận Đảo, Hồng Kông |
| Moana-a-Toidanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Te Moana-a-Toi |
| toi, toi, toithán từ | thán từ | Biểu hiện mê tín khuyến khích trước buổi biểu diễn |
| Te Moana-a-Toidanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh và biển ở vùng Vịnh Plenty, Đảo Bắc, New Zealand |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng MaoriToi
- mượn từ SamoanToi
danh từ riêng
- mượn từ Louisiana CreoleToi