Tipton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Địa phương ở vùng Toowoomba, Queensland, Australiadanh từ riêngA locality in Toowoomba Region, Queensland, Australia.
- Thị trấn công nghiệp ở Metropolitan Borough of Sandwell, West Midlands, Anh (OS lưới ref SO9592)danh từ riêngAn industrial town in the Metropolitan Borough of Sandwell, West Midlands, England (OS grid ref SO9592).
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Tulare, Californiadanh từ riêngA census-designated place in Tulare County, California.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tipton Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tipton. Được đặt theo tên của John Tipton |
| Tipton St Johndanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Ottery St Mary, quận East Devon, Devon, Anh (OS lưới ref SY0991) |
8 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 8
Thành phố
- Thành phố, quận lỵ của Quận Tipton, IndianaA city, the county seat of Tipton County, Indiana.