Tipton County
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Tipton. Được đặt theo tên của John Tiptondanh từ riêngOne of 92 counties in Indiana, United States. County seat: Tipton. Named after John Tipton.
- Một trong 95 quận ở Tennessee, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Covington. Được đặt theo tên của Jacob Tiptondanh từ riêngOne of 95 counties in Tennessee, United States. County seat: Covington. Named after Jacob Tipton.