Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Timbuktu
danh từ riêng
(proper noun)
US
/
t
ɪ
m
.
b
ʌ
k
ˈ
t
uː
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thành phố ở miền trung Mali
danh từ riêng
A city in central Mali.
2
Bất cứ nơi nào theo tục ngữ xa xôi hoặc xa xôi
danh từ riêng
Any proverbially distant or remote place.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Faroffistan
Outer Mongolia
Ví dụ
You
can
try
every
shop
from
here
to
Timbuktu
,
but
you
won't
find
another
one
like
this
.
Now
,
my
little
pesky
pets
,
you're
going
to
travel
first-class
in
your
own
private
compartment
all
the
way
to
Timbuktu
.
And
this
time
,
you'll
never
come
back
.
AI
1
Thành phố ở miền trung Mali
2
Bất cứ nơi nào theo tục ngữ xa xôi hoặc xa xôi
1
Thành phố ở miền trung Mali
2
Bất cứ nơi nào theo tục ngữ xa xôi hoặc xa xôi
1
Thành phố ở miền trung Mali
2
Bất cứ nơi nào theo tục ngữ xa xôi hoặc xa xôi