Nghĩa chính
- Thư Tê-sa-lô-ni-cadanh từ riêngBooks in the New Testament of the Bible (1 Thessalonians and 2 Thessalonians), epistles to the Christians in ancient Thessaloniki.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 1 Thessaloniansdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười ba của Tân Ước của Kinh Thánh, bức thư đầu tiên gửi cho người Tê-sa-lô-ni-ca |
| 2 Thessaloniansdanh từ riêng | danh từ riêng | Cuốn sách thứ mười bốn của Tân Ước của Kinh thánh, thư thứ hai gửi người Tê-sa-lô-ni-ca |