Thackeray
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Cộng đồng ở khu đô thị nông thôn Buffalo, phía tây Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA community in the Rural Municipality of Buffalo, western Saskatchewan, Canada.
Họ từ (word family)
cùng gốc Thackeray- ThackerayanLiên quan đến William Makepeace Thackeray (1811–1863), tiểu thuyết gia và nhà châm biếm người Anhtính từ
- ThackerayanaĐồ vật, tài liệu hoặc tài liệu liên quan đến nhà văn người Anh William Makepeace Thackeray (1811–1863)danh từ
- ThackerayesqueGợi nhớ phong cách hoặc tác phẩm của William Makepeace Thackeray (1811–1863), tiểu thuyết gia và nhà châm biếm người Anhtính từ
Từ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
- A surname.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Marathiठाकरेṭhākre
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — , , .