Dịch

Tenebrae

danh từ riêng (proper noun)
/ˈtɛnəˌbɹiː/

Nghĩa chính

  1. Buổi lễ tôn giáo Kitô giáo được Giáo hội phương Tây cử hành vào buổi tối trước hoặc sáng sớm Thứ Năm Tuần Thánh, Thứ Sáu Tuần Thánh và Thứ Bảy Tuần Thánh, liên quan đến việc tắt dần các ngọn nến trong khi một loạt bài đọc và thánh vịnh được hát hoặc đọcdanh từ riêngA Christian religious service celebrated by the Western Church on the evening before or early morning of Maundy Thursday, Good Friday, and Holy Saturday, involving the gradual extinguishing of candles while a series of readings and psalms are chanted or recited.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtenebrae“shadows, darkness”

AI