Dịch

Ten Commandments

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Danh sách cụ thể về các mệnh lệnh tôn giáo và đạo đức, theo Cựu Ước của Kinh thánh hoặc Kinh thánh tiếng Do Thái, đã được Chúa ban hoặc ra lệnh hai lần cho Môi-se trên Núi Sinai và được khắc trên hai tấm đádanh từ riêngchỉ dùng số nhiều (plural only)A particular list of religious and moral imperatives which, according to the Old Testament of the Bible or the Hebrew Bible, were twice given or dictated by God to Moses on Mount Sinai and inscribed on two stone tablets.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

ritual Ten Commandmentsdanh từ riêngMột trong ba danh sách các mệnh lệnh tôn giáo và đạo đức được gọi là Mười Điều Răn, theo Kinh thánh tiếng Do Thái, được trao cho Moses trên Núi Sinai dưới dạng hai phiến đá. Danh sách này bao gồm hầu hết các mệnh lệnh mang tính nghi lễ, trái ngược với hai mệnh lệnh còn lại, bao gồm cả mệnh lệnh nghi lễ và đạo đức
ethical Ten Commandmentsdanh từ riêngHai trong số ba danh sách các mệnh lệnh tôn giáo và đạo đức được gọi là Mười Điều Răn, theo Kinh thánh tiếng Do Thái, đã được trao cho Moses trên Núi Sinai dưới dạng hai phiến đá. Những danh sách này bao gồm cả mệnh lệnh nghi lễ và đạo đức, trái ngược với danh sách thứ ba, bao gồm hầu hết các mệnh lệnh nghi lễ
broker than the Ten Commandmentstính từCực kỳ nghèo khó
the ten commandmentscụm từMười điều răn của Chúa
11th commandmentdanh từQuy ước nổi tiếng (thường là quy ước nổi tiếng nhất của một lĩnh vực nhất định) được cho là không thể hoặc không nên phá vỡ

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Mười móng tay được phụ nữ sử dụng khi chiến đấu
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)The ten fingernails, used by women when fighting.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng Do Thái cổעֲשֶׂרֶת הַדְּבָרִים'aséret had'varím“the ten items”

Ví dụ

  • .
  • […] , , , […]
  • .

AI