Tarzanic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Gợi nhớ hoặc phù hợp với nhân vật hư cấu Tarzan; gợi ý về cuộc sống rừng rậm man rợtính từReminiscent of, or befitting, the fictional character Tarzan; suggesting savage jungle life.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TarzanicDạng gốc (base form)
- more TarzanicSo sánh hơn (comparative)
- most TarzanicSo sánh nhất (superlative)