Dịch

Tangier

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố cảng, thủ phủ của vùng Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Maroc, trên eo biển Gibraltardanh từ riêngA port city, the capital of the region of Tangier-Tetouan-Al Hoceima, Morocco, on the Strait of Gibraltar.
  2. Khu quốc tế cũ bao quanh thành phố; sự quản lý của nódanh từ riêngThe former international zone surrounding the city; its administration.

Cụm từ (phrase)

Tangier peadanh từCây có hoa Lathyrus tingitanus
Tangier-Tetouan-Al Hoceimadanh từ riêngVùng hành chính của Maroc. Thủ đô: Tangier
Tangerine orangeChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .
  • 40 .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ Punic𐤕𐤍𐤂tng

AI