Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Tallinn
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
t
ɑː
l
ɪ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ta-lin
danh từ riêng
The capital city of Estonia.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Tallinn
Tallinn
er
Của, từ, hoặc liên quan đến, Tallinn
tính từ, danh từ
Tal
sinki
Các thành phố Helsinki (ở Phần Lan) và Tallinn (ở Estonia), có chung các yếu tố về xã hội, văn hóa và kinh tế
danh từ riêng
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Estonian
Tallinn
“Tallinn”
Ví dụ
Tallinn
–
a
staunch
supporter
of
Ukraine
–
has
requested
consultations
under
Nato’s
article
four
,
which
allows
members
to
meet
with
allies
if
their
security
is
threatened
.
My
dream
is
to
study
Estonian
in
Tallinn
.
The
capital
of
Estonia
is
Tallinn
.
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Ta-lin
1
Ta-lin
1
Ta-lin