Talbot
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Một họ người Anh được cho là có nguồn gốc Norman (Germanic).danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An English surname thought to be of Norman (Germanic) origin.
- Tên namdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A male given name.
- Bá tước trong giới quý tộc Anhdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An earldom in the British peerage
- Thương hiệu xe hơi cũ của Anhdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A former brand of English motor car.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TalbotDạng gốc (base form)
- TalbotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Talbotdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn và cộng đồng (không có hội đồng) ở quận hạt Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SS7689) |
| Talbot Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn trong cộng đồng Llantrisant, quận quận Rhondda Cynon Taf, Wales (OS lưới ref ST0482) |
| Talbot Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Talbotton. Được đặt theo tên của Matthew Talbot |
| Talbot-Plateau lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Quan sát thực nghiệm liên quan đến tâm sinh lý của thị giác. Nếu một ánh sáng nhấp nháy nhanh đến mức xuất hiện liên tục thì độ sáng cảm nhận được của nó sẽ được xác định bởi khoảng thời gian tương đối giữa ánh sáng và bóng tối: bóng tối càng dài thì ánh sáng càng yếu |
| Talbot's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Talbot-Plateau law |
| Neath Port Talbotdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận và chính quyền thống nhất ở Nam Wales được thành lập vào năm 1996 |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Benton
- không đếm được (uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Benton, Indiana, Hoa KỳAn unincorporated community in Benton County, Indiana, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc TalbotNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạitalbot
- từ tiếng Pháp cổtalebot“bandit”
- từ tiếng Thượng Đức cổ*Talbald
Ví dụ
- . 15, 2014. , , .