Dịch

Talbot

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ người Anh được cho là có nguồn gốc Norman (Germanic).danh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An English surname thought to be of Norman (Germanic) origin.
  2. Tên namdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A male given name.
  3. Bá tước trong giới quý tộc Anhdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)An earldom in the British peerage
  4. Thương hiệu xe hơi cũ của Anhdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)A former brand of English motor car.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TalbotDạng gốc (base form)
  2. TalbotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Port Talbotdanh từ riêngThị trấn và cộng đồng (không có hội đồng) ở quận hạt Neath Port Talbot, Wales (OS lưới ref SS7689)
Talbot Greendanh từ riêngThị trấn trong cộng đồng Llantrisant, quận quận Rhondda Cynon Taf, Wales (OS lưới ref ST0482)
Talbot Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Talbotton. Được đặt theo tên của Matthew Talbot
Talbot-Plateau lawdanh từ riêngQuan sát thực nghiệm liên quan đến tâm sinh lý của thị giác. Nếu một ánh sáng nhấp nháy nhanh đến mức xuất hiện liên tục thì độ sáng cảm nhận được của nó sẽ được xác định bởi khoảng thời gian tương đối giữa ánh sáng và bóng tối: bóng tối càng dài thì ánh sáng càng yếu
Talbot's lawdanh từ riêngĐồng nghĩa với Talbot-Plateau law
Neath Port Talbotdanh từ riêngQuận và chính quyền thống nhất ở Nam Wales được thành lập vào năm 1996

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Benton
  1. không đếm được (uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Benton, Indiana, Hoa KỳAn unincorporated community in Benton County, Indiana, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitalbot
  2. từ tiếng Pháp cổtalebot“bandit”
  3. từ tiếng Thượng Đức cổ*Talbald

Ví dụ

  • . 15, 2014. , , .

AI