Dịch

Talbot-Plateau law

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Quan sát thực nghiệm liên quan đến tâm sinh lý của thị giác. Nếu một ánh sáng nhấp nháy nhanh đến mức xuất hiện liên tục thì độ sáng cảm nhận được của nó sẽ được xác định bởi khoảng thời gian tương đối giữa ánh sáng và bóng tối: bóng tối càng dài thì ánh sáng càng yếudanh từ riêngAn experimental observation related to the psychophysics of vision. If a light flickers so rapidly that it appears continuous, then its perceived brightness will be determined by the relative periods of light and darkness: the longer the darkness, the weaker the light.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI