Dịch

Tabitha

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người phụ nữ, theo Kinh thánh, đã được Peter phục hồi sự sốngdanh từ riêngA woman who was, according to the Bible, restored to life by Peter.
  2. Tên riêng dành cho nữ từ tiếng Aramaic có nguồn gốc từ Kinh thánhdanh từ riêngA female given name from Aramaic of biblical origin.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • Ioppa , , : , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng AramטביתאṬabītā’“doe, roe, gazelle”

AI