Dịch

TV-phobic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có một sự không thích của truyền hìnhtính từHaving a dislike of television.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TV-phobicDạng gốc (base form)
  2. more TV-phobicSo sánh hơn (comparative)
  3. most TV-phobicSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 1990 […]
  • — […]

AI