TOV
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Công ty trách nhiệm hữu hạn của Ukrainedanh từA Ukrainian limited liability company.
- Viết tắt của trial of voiddanh từInitialism of trial of void
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yom tovdanh từ | danh từ | Ngày lễ tôn giáo lớn, trong đó áp dụng một số quy tắc và điều cấm nhất định |
| mazel tovthán từ | thán từ | Dùng để bày tỏ những lời chúc mừng hay lời chúc tốt đẹp, đặc biệt là trong đám cưới |
| shavua tovcụm từ | cụm từ | Được sử dụng từ tối thứ bảy đến chủ nhật (và đôi khi muộn hơn) để bày tỏ những lời chúc tốt đẹp cho tuần tới sau ngày Sabát của người Do Thái |
| Baal-Shem-Tovdanh từ riêng | danh từ riêng | Israel ben Eliezer, người sáng lập phong trào Do Thái giáo Hassidic hiện đại |
Họ từ (word family)
cùng gốc TOVTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng UkrainaТОВTOV