TOI
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thời gian trên sân băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Icetime; Abbreviation of time on ice.
- Viết tắt của TESS object of interestdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of TESS object of interest.
- Viết tắt của The Times of India, một tờ báo Ấn Độdanh từ riêngInitialism of The Times of India, an Indian newspaper.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TOIDạng gốc (base form)
- TOIsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Po Toidanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm đảo thuộc quận Đảo, Hồng Kông |
| Moana-a-Toidanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Te Moana-a-Toi |
| toi, toi, toithán từ | thán từ | Biểu hiện mê tín khuyến khích trước buổi biểu diễn |
| Te Moana-a-Toidanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh và biển ở vùng Vịnh Plenty, Đảo Bắc, New Zealand |
Ví dụ
- : Trump's Trump's : " ?"Phóng viên TOI từ Washington: Câu hỏi của thượng nghị sĩ Đảng Cộng hòa gửi tới trùm thương mại của Tổng thống Trump tại một phiên điều trần của Quốc hội hôm thứ Ba đã minh họa cho sự hoảng loạn ngày càng tăng trong MAGAsphere về nước cờ thuế quan của Tổng thống Trump: 'Tôi sẽ bóp cổ ai nếu điều này chứng tỏ là sai?'