Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
THO
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nước tritiated, nước siêu nặng
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Initialism of tritiated water (“³H-¹H-O, tritium-protium water”)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
tho'
liên từ, trạng từ
liên từ, trạng từ
Mặc dù
Tho.
danh từ riêng
danh từ riêng
Viết tắt của Thomas
tho't
danh từ, động từ
danh từ, động từ
Dạng rút gọn của thought
as tho
Như thể là
even tho
Ngay cả khi
Họ từ
(word family)
cùng gốc
THO
tho
n
Kia
đại từ, tính từ
C2
AI
1
Nước tritiated
1
Nước tritiated
1
Nước tritiated