Dịch

THO

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nước tritiated, nước siêu nặngdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of tritiated water (“³H-¹H-O, tritium-protium water”)

Cụm từ (phrase)

tho'liên từ, trạng từMặc dù
Tho.danh từ riêngViết tắt của Thomas
tho'tdanh từ, động từDạng rút gọn của thought
as thoNhư thể là
even thoNgay cả khi

Họ từ (word family)

cùng gốc THO

AI