Dịch

TADA

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Từ viết tắt của Đạo luật (phòng ngừa) hoạt động khủng bố và gây rốidanh từ riêngAcronym of Terrorist and Disruptive Activities (Prevention) Act.

Cụm từ (phrase)

tadago-piedanh từLoại bánh nhân thịt đặc biệt của Cornwall, được làm từ những con lợn bị sẩy thai

AI