TAC
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Viết tắt của chiến thuật không quândanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acronym of tactical air command.
- Dạng rút gọn của tactical officerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clipping of tactical officer.
- Viết tắt của tacrolimusdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Abbreviation of tacrolimus.
- Viết tắt của Tacomadanh từ riêngAbbreviation of Tacoma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TACDạng gốc (base form)
- TACsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Tit Tacdanh từ | danh từ | Viên thuốc được dùng như một phần của liệu pháp thay thế hormone nữ tính hóa, đặc biệt là spironolactone (được gọi bằng tên này do mùi bạc hà) hoặc estrogen (chẳng hạn như estradiol) |
| Sea-Tacdanh từ riêng | danh từ riêng | Chữ viết tắt âm tiết của Sân bay Quốc tế Seattle–Tacoma |
| tac squaddanh từ | danh từ | Đơn vị chiến thuật |
| tic-tac-toedanh từ | danh từ | Trò chơi trong đó hai người chơi lần lượt đặt các vòng tròn và đường chéo trên lưới 3x3 và cố gắng đạt được ba biểu tượng giống nhau trên một đường thẳng |
| tic tactính từ | tính từ | Cầu kỳ, nhỏ mọn |
| tic-tacdanh từ | danh từ | Như ticktack |
| tac-au-tacdanh từ | danh từ | Sự phản đòn được kết nối với một đòn phản công |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của The American Conservative
- Initialism of The American Conservative.
Họ từ (word family)
cùng gốc TACVí dụ
- ; . “.”
- palawa kani’s , , .