Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của triiodothyroninedanh từAbbreviation of triiodothyronine.
- Mẫu báo cáo thuế được sử dụng bởi bất động sản và quỹ tín thácdanh từA tax reporting form used by estates and trusts.
- Làn đường quá cảnh giới hạn cho các phương tiện có tối thiểu ba người ngồidanh từA transit lane restricted to vehicles with a minimum of three occupants.
- Giao thức mạng độc quyềndanh từ riêngA proprietary network protocol.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- T3Dạng gốc (base form)
- T3sSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| polar T3 syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng xảy ra ở những người thám hiểm vùng cực, do sự sụt giảm hormone tuyến giáp T₃, dẫn đến suy giảm nhận thức và rối loạn tâm trạng |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Kết nối đường trục mạng tương đương 28 đường T1
- Kết nối đường trục mạng tương đương 28 đường T1, điển hình là cáp quangA network backbone connection equivalent to 28 T1 lines, typically fiber optic.
Họ từ (word family)
cùng gốc T3Từ liên quan (related word)