Nghĩa chính
- Của, thuộc về, hoặc liên quan đến Symetính từkhông so sánh (not comparable)Of, belonging to, or pertaining to Syme.
- Người bản địa hoặc cư dân của Symedanh từA native or inhabitant of Syme.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SymaeanDạng gốc (base form)
- SymaeansSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng LatinhSȳmaeus
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)