Dịch

Sybil

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nữ tiên tri, bà đồngdanh từProphetess; hag.
  2. Dạng rút gọn của Sybil attackdanh từEllipsis of Sybil attack.
  3. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Ancient Greek, the most popular spelling variant of Sibyl since the 19th century.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SybilDạng gốc (base form)
  2. sybilsSố nhiều (plural)
  3. SybilsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Sybil attackdanh từCuộc tấn công phá hoại hệ thống danh tiếng bằng cách giả mạo một số lượng lớn danh tính trong các mạng ngang hàng

Họ từ (word family)

cùng gốc Sybil

Ví dụ

  • , — , .Thư viện trông khá yên tĩnh khi tôi bước vào, và bà đồng—nếu đúng là bà đồng—đang ngồi khá thoải mái trên một chiếc ghế bành ở góc lò sưởi.

AI