Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Suva
danh từ riêng
(proper noun)
nguồn
Nghĩa chính
1
Xu-va
danh từ riêng
The capital city of Fiji.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Suva
Suva
li
Bãi biển đô thị dọc theo Biển Ả Rập, ở bang Gujarat, Ấn Độ, từng là cửa ngõ mà Công ty Đông Ấn xâm nhập vào Ấn Độ
danh từ riêng
Suva
lk
Suwałki
chưa dịch
danh từ riêng
Suva
dive
Đồng nghĩa với Huvadhu
danh từ riêng
suva
sini
Người phụ nữ đã có gia đình và chồng vẫn còn sống
danh từ
Xem thêm 2 từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ Fijian
Suva
AI
1
Xu-va
1
Xu-va
1
Xu-va