Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
suvasini
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người phụ nữ đã có gia đình và chồng vẫn còn sống
danh từ
A married woman whose husband is still alive.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
suvasini
Dạng gốc
(base form)
suvasini
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Người phụ nữ đã có gia đình và chồng vẫn còn sống
1
Người phụ nữ đã có gia đình và chồng vẫn còn sống
1
Người phụ nữ đã có gia đình và chồng vẫn còn sống