Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạt nội địa của Đông Nam nước Anh, giáp với Đại Luân Đôn, Kent, East Sussex, West Sussex, Hampshire và Berkshire.danh từ riêngAn inland county of South East England, bordered clockwise by Greater London, Kent, East Sussex, West Sussex, Hampshire and Berkshire.
- Cực đông trong ba quận lịch sử của Jamaica, giáp với quận Middlesex ở phía tây; được đặt tên theo quận của Anhdanh từ riêngThe easternmost of the three historical counties of Jamaica, bordered by the county of Middlesex in the west; named after the English county.
- Thành phố ở British Columbia, Canada, gần Vancouverdanh từ riêngA city in British Columbia, Canada, near Vancouver.
- Thị trấn thuộc quận Clare, bang Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Clare County, Michigan, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Surrey girldanh từ | danh từ | Hình mẫu về một phụ nữ trẻ đến từ Surrey, British Columbia, có đặc điểm là kém thông minh và lăng nhăng |
| South Surreydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng ở thành phố Surrey, Quận khu vực Metro Vancouver, British Columbia, Canada |
| Surrey Heathdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận chính quyền địa phương có vị thế quận Surrey, Anh, được thành lập năm 1974, có trụ sở chính tại Camberley |
| Surrey Hillsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật ở Surrey, Anh |
| horse-drawn surrey | Xe ngựa surrey |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố thuộc quận Ward
- Thành phố thuộc quận Ward, bang North Dakota, Hoa Kỳ.A city in Ward County, North Dakota, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc SurreyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổSūþrigē
Ví dụ
- ( “” ) , .
- , .