Dịch

Surrey

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsʌɹi/US/ˈsɝɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạt nội địa của Đông Nam nước Anh, giáp với Đại Luân Đôn, Kent, East Sussex, West Sussex, Hampshire và Berkshire.danh từ riêngAn inland county of South East England, bordered clockwise by Greater London, Kent, East Sussex, West Sussex, Hampshire and Berkshire.
  2. Cực đông trong ba quận lịch sử của Jamaica, giáp với quận Middlesex ở phía tây; được đặt tên theo quận của Anhdanh từ riêngThe easternmost of the three historical counties of Jamaica, bordered by the county of Middlesex in the west; named after the English county.
  3. Thành phố ở British Columbia, Canada, gần Vancouverdanh từ riêngA city in British Columbia, Canada, near Vancouver.
  4. Thị trấn thuộc quận Clare, bang Michigan, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Clare County, Michigan, United States.

Cụm từ (phrase)

Surrey girldanh từHình mẫu về một phụ nữ trẻ đến từ Surrey, British Columbia, có đặc điểm là kém thông minh và lăng nhăng
South Surreydanh từ riêngCộng đồng ở thành phố Surrey, Quận khu vực Metro Vancouver, British Columbia, Canada
Surrey Heathdanh từ riêngQuận chính quyền địa phương có vị thế quận Surrey, Anh, được thành lập năm 1974, có trụ sở chính tại Camberley
Surrey Hillsdanh từ riêngKhu vực có vẻ đẹp tự nhiên nổi bật ở Surrey, Anh
horse-drawn surreyXe ngựa surrey

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Thành phố thuộc quận Ward
  1. Thành phố thuộc quận Ward, bang North Dakota, Hoa Kỳ.A city in Ward County, North Dakota, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổSūþrigē

Ví dụ

  • ( “” ) , .
  • , .

AI