Dịch

Suri

danh từ riêng (proper noun)
/suːɹi/

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Thị trấn và đô thị của Tây Bengal; trụ sở quận Birbhum, Tây Bengal, Ấn Độdanh từ riêngA town and municipality of West Bengal; the headquarters of Birbhum district, West Bengal, India.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SuriDạng gốc (base form)
  2. SurisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Chaharshanbe Suridanh từ riêngMột lễ hội múa lửa của người Iran được tổ chức vào đêm trước ngày thứ Tư cuối cùng trong năm, cũng là lễ hội đầu tiên của Nowruz

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bengalসিউড়িśiuṛi

AI