Nghĩa chính
- Thành phố Ấn Độdanh từ riêngA large city in Gujarat, India.
- Huyện thuộc Ấn Độdanh từ riêngA district of Gujarat, India.
- Vải bông thôdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coarse uncoloured cotton made at Surat in India.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Surat Thanidanh từ riêng | danh từ riêng | Tỉnh của Thái Lan |
Ví dụ
- .Tôi đã học tiếng Gujarat trong thời gian ở Surat.