Dịch

Sunbury

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsʌnbəɹi/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Tên gọi chung của Sunbury-on-Thames, Anhdanh từ riêngThe common name for Sunbury-on-Thames, England.
  2. Thị trấn ma ở hạt Liberty, Georgiadanh từ riêngA ghost town in Liberty County, Georgia.
  3. Thị trấn ở Quận Livingston, Illinois, được đặt theo tên của Sunbury, PAdanh từ riêngA township in Livingston County, Illinois, named after Sunbury, PA.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Cedar, Iowadanh từ riêngAn unincorporated community in Cedar County, Iowa.

Cụm từ (phrase)

Sunbury Countydanh từ riêngQuận của New Brunswick, Canada
Sunbury-on-Thamesdanh từ riêngThị trấn ở quận Spelthorne, Surrey, Anh (trước đây thuộc Middlesex), thường được gọi là Sunbury

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Gates
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Gates, Bắc CarolinaA census-designated place in Gates County, North Carolina.

AI