Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Một họ có nguồn gốc từ nghề nghiệp của người triệu tập tại tòa ándanh từ riêngA surname originating as an occupation for a summoner in court.
- Vùng ngoại ô của Brisbane, Queensland, Úcdanh từ riêngAn outer suburb of Brisbane, Queensland, Australia.
- Vùng ngoại ô ven biển của Christchurch, Canterbury, New Zealanddanh từ riêngA seaside suburb of Christchurch, Canterbury, New Zealand.
- Thị trấn nhỏ ở Quận Worth, Georgiadanh từ riêngA small town in Worth County, Georgia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SumnerDạng gốc (base form)
- sumnersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort Sumnerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng, quận lỵ của Quận De Baca, New Mexico, Hoa Kỳ, được đặt tên theo pháo đài lịch sử |
| Sumner Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wellington. Được đặt theo tên của Charles Sumner |
15 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 15
Thành phố nhỏ ở Quận Lawrence
- Thành phố nhỏ ở Quận Lawrence, IllinoisA small city in Lawrence County, Illinois.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisumner“summoner”