Dịch

Sumner

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsʌmnə/US/ˈsʌmnɚ/

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc từ nghề nghiệp của người triệu tập tại tòa ándanh từ riêngA surname originating as an occupation for a summoner in court.
  2. Vùng ngoại ô của Brisbane, Queensland, Úcdanh từ riêngAn outer suburb of Brisbane, Queensland, Australia.
  3. Vùng ngoại ô ven biển của Christchurch, Canterbury, New Zealanddanh từ riêngA seaside suburb of Christchurch, Canterbury, New Zealand.
  4. Thị trấn nhỏ ở Quận Worth, Georgiadanh từ riêngA small town in Worth County, Georgia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SumnerDạng gốc (base form)
  2. sumnersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Fort Sumnerdanh từ riêngNgôi làng, quận lỵ của Quận De Baca, New Mexico, Hoa Kỳ, được đặt tên theo pháo đài lịch sử
Sumner Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Wellington. Được đặt theo tên của Charles Sumner

15 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 15
Thành phố nhỏ ở Quận Lawrence
  1. Thành phố nhỏ ở Quận Lawrence, IllinoisA small city in Lawrence County, Illinois.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisumner“summoner”

AI