Sufi
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Cô hồn, ông đồngdanh từA mystic Muslim; a Muslim ascetic; a practitioner of Sufism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SufiDạng gốc (base form)
- SufisSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Thổ Ottomanصوفیsufi
- từ tiếng Ả Rậpصُوفِيّṣūfiyy“man of wool”
Ví dụ
- , , , , , , " ?"Vair, người được tôn kính như một vị thánh Sufi, đã bị một người lạ chú ý ở khu chợ vì thái độ cung kính của ông, người này tưởng ông là nô lệ, đã tiến lại gần và hỏi: 'Ông đang tìm chủ của mình à?'