Dịch

Sufi

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cô hồn, ông đồngdanh từA mystic Muslim; a Muslim ascetic; a practitioner of Sufism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SufiDạng gốc (base form)
  2. SufisSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Thổ Ottomanصوفیsufi
  2. từ tiếng Ả Rậpصُوفِيّṣūfiyy“man of wool”

Ví dụ

  • , , , , , , " ?"Vair, người được tôn kính như một vị thánh Sufi, đã bị một người lạ chú ý ở khu chợ vì thái độ cung kính của ông, người này tưởng ông là nô lệ, đã tiến lại gần và hỏi: 'Ông đang tìm chủ của mình à?'

AI