Dịch

Strathclyde

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Khu vực chính quyền địa phương cũ ở phía tây Scotland, được thành lập năm 1975, bị bãi bỏ năm 1996danh từ riêngA former local government region in the west of Scotland, created in 1975, abolished in 1996.
  2. Vương quốc Strathclyde, một vương quốc cũ (450–1093 sau Công nguyên) trải dài ở miền nam Scotland và miền bắc nước Anhdanh từ riêngThe Kingdom of Strathclyde, a former kingdom (AD 450–1093) spanning southern Scotland and northern England.
  3. Đại học Strathclydedanh từ riêngStrathclyde University

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael ScotlandSrath Chluaidh
  2. từ Cumbric*strat“river-valley”

Ví dụ

  • , , , .
  • , . ...

AI