Dịch

Standard English

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Hình thức của tiếng Anh được chấp nhận rộng rãi như là hình thức đúng thông thườngdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The form of the English language widely accepted as the usual correct form.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Maoist Standard Englishdanh từ riêngXu hướng được cho là của những người thuộc phe Cực tả là sử dụng những lỗi chính tả mang tính châm biếm khinh thường như AmeriKKKa

AI