St. Pete
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem saint, Petedanh từ riêngUsed other than figuratively or idiomatically: see saint, Pete.
- Dùng theo nghĩa đen, xem saint, Peterdanh từ riêngUsed other than figuratively or idiomatically: see saint, Peter.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Pete Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Pinellas, Florida |
| St. Petersburgdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Pinellas, Florida, Hoa Kỳ |
| St. Peterdanh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Saint Peter |
| St. Peter'sdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Nova Scotia, Canada |
| St. Peters Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng đồng và đô thị nông thôn của Quận Kings, Đảo Hoàng tử Edward, Canada |
| St. Peter's fishdanh từ | danh từ | Cá rô phi |
| St. Petersburg Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận, một thị trấn cũ ở Bãi biển St. Pete, Pinellas, Florida, Hoa Kỳ |
| St. Petersburg lotterydanh từ | danh từ | Trò chơi xổ số lý thuyết trong nghịch lý St. Petersburg |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ Saint Peter