Springtime of Nations
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một thời kỳ, đôi khi bị nhầm lẫn với Thời đại Cách mạng ở Châu Âu và/hoặc thời kỳ trước tháng 3 (Vormärz) đặc biệt ở Đức; bắt đầu khác nhau vào năm 1789 (Cách mạng Pháp) hoặc (ở Đức) hoặc vào năm 1815 (Liên bang Đức) hoặc năm 1830 (Cách mạng Tháng Bảy Pháp) và dẫn đến Cách mạng năm 1848danh từ riêngA period, sometimes confounded with the Age of Revolution in Europe and/or the pre-March era (Vormärz) specifically in Germany; variously beginning in 1789 (the French Revolution) or (in Germany) either in 1815 (German Confederation) or 1830 (French July Revolution) and leading up to the Revolutions of 1848.
- Giai đoạn từ 1848-49 (Cách mạng 1848) được đặc trưng bởi những biến động chính trị trên khắp châu Âu nhằm thay thế các chế độ quân chủ bằng các quốc gia-dân tộc độc lậpdanh từ riêngA period from 1848-49 (Revolutions of 1848) characterised by political upheavals throughout Europe which aimed to replace monarchies with independent nation-states.
- Thuật ngữ chung cho các cuộc cách mạng tương tự trong thời gian gần đây; xem. Mùa xuân Ả Rậpdanh từ riêngA general term for similar revolutions in recent times; cf. Arab Spring
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ; ; ?
- .
- […] : 1830–31, , , 1848-49 (" ").
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)