Nghĩa chính
Thêm 18 nghĩa- Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ một nghề nghiệp.danh từ riêngđếm được (countable)An English surname originating as an occupation.
- Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname, of general 19th century and later usage.
- Tên riêng nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name transferred from the surname, of modern usage.
- Khu ngoại ô ở New South Wales, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Central Coast, New South Wales, Australia; probably named for British politician George Spencer, 2nd Earl Spencer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SpencerDạng gốc (base form)
- SpencersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Spencer Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rockport |
| Spencer Gulfdanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ngoài khơi Great Australian Bight ở Nam Úc, giữa Bán đảo Eyre và Bán đảo Yorke |
| Spencer steakdanh từ | danh từ | Bít tết sườn |
| Spencers Brookdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Northam, phía đông Perth, Tây Úc |
| Spencer Township | Chưa có nghĩa | |
| Township of Spencer | Chưa có nghĩa | |
| County of Spencer | Chưa có nghĩa |
18 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 18
Ấp thuộc quận Clark
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ấp thuộc quận Clark, tiểu bang Idaho, Hoa KỳA hamlet in Clark County, Idaho.
Họ từ (word family)
cùng gốc Spencer- SpencerismGiả thuyết về chủ nghĩa Darwin xã hội, do Herbert Spencer (1820–1903) đề xuấtdanh từ
- spenceriteKhoáng chất trắng lăng trụ đơn nghiêng có chứa hydro, oxy, phốt pho và kẽmdanh từ
- SpencerianismHệ thống Spencerian của chủ nghĩa Darwin xã hộidanh từ
- SpencerianLiên quan đến Platt Rogers Spencer, nhà hoạt động trường kinh doanh Hoa Kỳ, hoặc phong cách viết tay mà ông đã phát triểntính từ, danh từ
Ví dụ
- , ' ' Kirk's , .
- .
- .