Dịch

Spencer

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈspɛnsə/US/ˈspɛnsɚ/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 18 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc từ một nghề nghiệp.danh từ riêngđếm được (countable)An English surname originating as an occupation.
  2. Tên riêng namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname, of general 19th century and later usage.
  3. Tên riêng nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name transferred from the surname, of modern usage.
  4. Khu ngoại ô ở New South Wales, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Central Coast, New South Wales, Australia; probably named for British politician George Spencer, 2nd Earl Spencer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SpencerDạng gốc (base form)
  2. SpencersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Spencer Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Rockport
Spencer Gulfdanh từ riêngVịnh ngoài khơi Great Australian Bight ở Nam Úc, giữa Bán đảo Eyre và Bán đảo Yorke
Spencer steakdanh từBít tết sườn
Spencers Brookdanh từ riêngĐịa phương ở Shire of Northam, phía đông Perth, Tây Úc
Spencer TownshipChưa có nghĩa
Township of SpencerChưa có nghĩa
County of SpencerChưa có nghĩa

18 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Ấp thuộc quận Clark
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ấp thuộc quận Clark, tiểu bang Idaho, Hoa KỳA hamlet in Clark County, Idaho.

AI