Soviet Socialist Republic
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viếtdanh từ riêngAny of the republics belonging to the former Soviet Union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Soviet Socialist RepublicDạng gốc (base form)
- Soviet Socialist RepublicsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Latvian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Latvia khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| Estonian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Nhà nước Estonia khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| Georgian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Georgia khi còn là một nước cộng hòa thành viên độc lập trên danh nghĩa của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| Armenian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Armenian SSR |
| Ukrainian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Ukraina |
| Lithuanian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của nhà nước Litva khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| Autonomous Soviet Socialist Republicdanh từ | danh từ | Một loại đơn vị hành chính được thành lập cho một số quốc gia, có địa vị thấp hơn các nước cộng hòa liên bang thuộc Liên Xô, nhưng cao hơn các tỉnh tự trị và các khu tự trị |
| Tajik Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của nhà nước Tajikistan khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)