Southeastern
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Về hoặc liên quan đến bất kỳ vùng cụ thể nào được đặt tên theo hướng chính mà chúng tọa lạc.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to any of various particular regions named for the cardinal direction in which they lie.
- Về hoặc liên quan đến khu vực đông nam của Hoa Kỳ liền kề.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the southeastern region of the contiguous United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Southeastern Asiadanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Southeast Asia |
| east-southeasterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía đông-đông nam |
| Southeastern Asiantính từ | tính từ | Đồng nghĩa với Southeast Asian |
| south-southeasterntính từ | tính từ | Của, trong hoặc liên quan đến phía nam-đông nam |
| southeastern blueberry beedanh từ | danh từ | Habropoda labiosa, một loài ong được tìm thấy ở miền đông nam Hoa Kỳ |
| southeastern coast | Bờ biển phía đông nam | |
| southeastern region | Vùng đông nam |
Ví dụ
- .
- Göbekli .
- , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc SoutheasternNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha