Dịch

Somerset

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈsʌm.ə.sɛt/nguồnUS/ˈsʌm.ɚ.sɛt/

Nghĩa chính

Thêm 23 nghĩa
  1. Hạt hàng hải ở phía tây nước Anh giáp với Gloucestershire, Bristol, Wiltshire, Dorset, Devon, cửa sông Severn và kênh Bristol.danh từ riêngA maritime county in the west of England bordered by Gloucestershire, Bristol, Wiltshire, Dorset, Devon, the Severn estuary and the Bristol Channel.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận El Dorado, California.danh từ riêngAn unincorporated community in El Dorado County, California.
  3. Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Gunnison, Colorado.danh từ riêngA census-designated place in Gunnison County, Colorado.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc Mountain Township, quận Saline, Illinois.danh từ riêngAn unincorporated community in Mountain Township, Saline County, Illinois.

Cụm từ (phrase)

West Somersetdanh từ riêngQuận chính quyền địa phương cũ của Somerset, Anh, được sáp nhập với Taunton Deane vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 để tạo thành quận Somerset West và Taunton
South Somersetdanh từ riêngKhu vực chính quyền địa phương cũ ở Somerset, Anh, bị bãi bỏ vào ngày 1 tháng 4 năm 2023 mà không có sự thay thế
North Somersetdanh từ riêngCơ quan có thẩm quyền thống nhất ở Somerset, Anh, trước đây đặt tên Woodspring là một phần của quận Avon tồn tại trong thời gian ngắn
Somerset Islanddanh từ riêngHòn đảo lớn, không có người ở thuộc Quần đảo Bắc Cực, một phần lãnh thổ Nunavut của Canada
Somerset Countydanh từ riêngMột trong 16 quận ở Maine, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Skowhegan
Bath and North East Somersetdanh từ riêngCơ quan thống nhất của Somerset, Anh, được thành lập vào tháng 4 năm 1996 về việc bãi bỏ quận Avon khỏi các quận Bath và Wansdyke
Somerset West and Tauntondanh từ riêngQuận chính quyền địa phương cũ ở Somerset, Anh, được thành lập vào ngày 1 tháng 4 năm 2019 trên cơ sở sáp nhập các quận West Somerset và Taunton Deane, và bị bãi bỏ mà không thay thế vào ngày 1 tháng 4 năm 2023

23 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 23
Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc thị trấn Waltz
  1. Khu vực được chỉ định điều tra dân số thuộc thị trấn Waltz, quận Wabash, bang Indiana.A census-designated place in Waltz Township, Wabash County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổSumorsǣte

Ví dụ

  • .

AI