Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Sohoite
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Là người bản xứ hoặc cư dân ở Soho, London, Anh
danh từ
A native or inhabitant of Soho, London, England.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Sohoite
Dạng gốc
(base form)
Sohoite
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Soho
+
-ite
AI
1
Là người bản xứ hoặc cư dân ở Soho
1
Là người bản xứ hoặc cư dân ở Soho
1
Là người bản xứ hoặc cư dân ở Soho