Dịch

Smyrna

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈzmɪənɑː/US/ˈsmɜɹnə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Thành phố cảng cổ trên bờ biển Aegean ở Tây Á Tiểu Á được thành lập vào khoảng thế kỷ 11ᵗʰ trước Công nguyên trên địa điểm của thành phố İzmir của Thổ Nhĩ Kỳ ngày naydanh từ riêngAn ancient port city on the Aegean coast of western Asia Minor founded in circa the 11ᵗʰ century BC on the site of the present-day Turkish city of İzmir.
  2. Khu định cư cũ ở Quận Kern, Californiadanh từ riêngA former settlement in Kern County, California.
  3. Thị trấn ở Quận Kent và Quận New Castle, Delawaredanh từ riêngA town in Kent County and New Castle County, Delaware.
  4. Thành phố ở Quận Cobb, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngA city in Cobb County, Georgia, United States.

Cụm từ (phrase)

Smyrna figChưa có nghĩa

11 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 11
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Salt Creek
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Salt Creek, Quận Decatur, IndianaAn unincorporated community in Salt Creek Township, Decatur County, Indiana.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổΣμύρναSmúrna

Cùng gốc (doublet)Izmir

Ví dụ

  • , .
  • . Meryon , , .
  • .

AI