Slasher
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Là thành viên của Trung đoàn Chân 28 (Bắc Gloucestershire)danh từA member of the 28th (North Gloucestershire) Regiment of Foot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SlasherDạng gốc (base form)
- SlashersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slasher filmdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slasher movie |
| slasher flickdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slasher movie |
| slasher moviedanh từ | danh từ | Bộ phim kinh dị mô tả bạo lực đẫm máu, giết người, thường bao gồm những cảnh tra tấn |
| hack-and-slasherdanh từ | danh từ | Phim, trò chơi điện tử hoặc tác phẩm khác tập trung chủ yếu vào bạo lực hơn là chiến lược |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha