Skelton
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Westmorland và Furness, Cumbria, trước đây thuộc quận Eden (OS lưới ref NY4335)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Westmorland and Furness, Cumbria, previously in Eden district (OS grid ref NY4335).
- Ngôi làng tuyến tính trên sông Ouse ở giáo xứ Kilpin, East Riding of Yorkshire (OS lưới ref SE7625)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A linear village on the River Ouse in Kilpin parish, East Riding of Yorkshire (OS grid ref SE7625).
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở thành phố quận York, Bắc Yorkshire (lưới hệ điều hành ref SE5756)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in city of York district, North Yorkshire (OS grid ref SE5756).
- Thị trấn, còn được gọi là Skelton-in-Cleveland, thuộc giáo xứ Skelton và Brotton, quận Redcar và Cleveland, North Yorkshire (OS lưới ref NZ6619)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town, otherwise known as Skelton-in-Cleveland, in Skelton and Brotton parish, Redcar and Cleveland district, North Yorkshire (OS grid ref NZ6619).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- SkeltonDạng gốc (base form)
- SkeltonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Skeltondanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Skelton và Brotton, Redcar và Cleveland, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref NZ6718) |
| Skelton and Brottondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Redcar và Cleveland, Bắc Yorkshire, Anh |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn đã tuyệt chủng ở thị trấn Montgomery
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn đã tuyệt chủng ở thị trấn Montgomery, quận Gibson, Indiana, hiện bị hồ Gibson ngập lụtAn extinct town in Montgomery Township, Gibson County, Indiana, now flooded by Gibson Lake.