Sisters
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Sistersdanh từ riêngA city in Deschutes County, Oregon.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| three sistersdanh từ | danh từ | Sự kết hợp giữa ngô (ngô), đậu que (Phaseolus Vulgaris hoặc đậu leo, đậu que, v.v.) và bí (tức là bí ngô), đặc biệt khi trồng cùng nhau trong rừng trồng xen kẽ |
| do you have any brothers or sisterscụm từ | cụm từ | Nhà bạn có anh chị em gì không? |
| The Sistersdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Moyne, phía tây nam Victoria, Australia |
| Five Sistersdanh từ riêng | danh từ riêng | Năm công ty dầu mỏ của Mỹ, Standard Oil of California, Standard Oil of New Jersey, Standard Oil of New York, Texaco và Gulf Oil, là những công ty đầu tiên được nhượng quyền khai thác dầu ở Trung Đông |
| Sisters Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn thuộc khu vực hội đồng Waratah-Wynyard, phía tây bắc Tasmania, Australia |
| Seven Sistersdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Khướu bụi rừng, Turdoides striata, có thói quen tụ tập thành đàn gia đình mở rộng |
| Sisters Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Thông tư và khu vực hội đồng Waratah-Wynyard, phía tây bắc Tasmania, Úc |
| Rosie Palmer and her five sistersdanh từ riêng | danh từ riêng | Bàn tay của đàn ông dùng để thủ dâm |
Họ từ (word family)
cùng gốc SistersVí dụ
- , ! , , !