Dịch

Simons

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.

Cụm từ (phrase)

Chern-Simons theorydanh từ riêngLý thuyết trường lượng tử tôpô ba chiều thuộc loại Schwarz, với các ứng dụng trong vật lý vật chất ngưng tụ và điện toán lượng tử
Barraquer-Simons syndromedanh từDạng loạn dưỡng mỡ hiếm gặp, thường ảnh hưởng đầu tiên đến đầu và sau đó lan đến ngực

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .

AI